material

/məˈtɪriəl/
tính từ
  • Vật chất.
  • Thân thể, (thuộc) xác thịt.
  • Hữu hình, cụ thể, thực chất.
  • Quan trọng, trọng đại, cần thiết.
danh từ
  • Chất, nguyên liệu, vật liệu, tài liệu.
  • Vải.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc bao gồm vật chất, đặc biệt là vật chất.
    Of, relating to, or consisting of matter, especially physical.
    This compound has a number of interesting material properties.
    Hợp chất này có một số tính chất vật liệu thú vị.
  2. Of, relating to, or affecting physical well-being; hữu hình; cơ thể.
    Of, relating to, or affecting physical well-being; corporeal; bodily.
    material needs
    nhu cầu vật chất
  3. (logic) Thuộc hoặc liên quan đến vấn đề lý luận, được phân biệt với hình thức của nó, đặc biệt là theo kinh nghiệm.
    (logic) Of or relating to the matter of reasoning, as distinguished from the form of it, especially empirical.
    material cause
    nguyên nhân vật chất
  4. (đặc biệt là pháp luật) Có tầm quan trọng thực sự hoặc gây hậu quả lớn; có ý nghĩa; đáng kể.
    (especially law) Having real importance or great consequences; significant; substantial.
    found a material difference between two things
    tìm thấy sự khác biệt vật chất giữa hai thứ
Danh từ
  1. Một vật chất cơ bản (như kim loại, gỗ, nhựa, sợi, v.v.) mà từ đó toàn bộ hoặc phần lớn của một vật thể nào đó (như máy móc, công cụ, nhà cửa, vải, v.v.) được tạo ra.
    A basic matter (as metal, wood, plastic, fiber, etc.) from which the whole or the greater part of something physical (as a machine, tool, building, fabric, etc.) is made.
    Asphalt, composed of oil and sand, is a widely used material for roads.
    Nhựa đường, bao gồm dầu và cát, là vật liệu được sử dụng rộng rãi cho đường giao thông.
    Từ đồng nghĩa:raw material
  2. (đôi khi là tập thể, đứng trước một từ chỉ tính) Một người, hoặc gọi chung là những người, có đủ tiêu chuẩn hoặc phù hợp cho một vị trí hoặc hoạt động nhất định.
    (sometimes collective, preceded by a qualifying word) A person, or people collectively, who are qualified or suited for a certain position or activity.
    boy/girlfriend material
    tài liệu về chàng trai/bạn gái
    Từ đồng nghĩa:material
  3. (thường số nhiều) Dụng cụ làm việc gì đó.
    (usually plural) Apparatus for doing or making something.
    Từ đồng nghĩa:material
  4. Một cái gì đó (như dữ liệu, quan sát, nhận thức hoặc ý tưởng) có thể được kết hợp, xây dựng hoặc làm lại thành dạng hoàn thiện hoặc dạng mới hoặc có thể dùng làm cơ sở để đưa ra các diễn giải, phán đoán hoặc kết luận.
    Something (as data, observations, perceptions or ideas) that may be incorporated, elaborated or otherwise reworked into a finished form or new form, or may serve as the basis for arriving at interpretations, judgments or conclusions.
    teaching materials
    tài liệu giảng dạy
    Từ đồng nghĩa:material
Động từ
  1. (lỗi thời, bắc cầu) Hình thành từ vật chất; để hiện thực hóa.
    (obsolete, transitive) To form from matter; to materialize.
🎬 Nghe “material” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish