matter
/ˈmætɚ/danh từ
- Chất, vật chất.
- Đề, chủ đề, nội dung.
- Vật, vật phẩm.
- Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
- Việc quan trọng, chuyện quan trọng.
- Số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng... ).
- Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.
- Mủ.
động từ
- Có ý nghĩa, có tính chất quan trọng.
- Mưng mủ, chảy mủ.
🔗 Tra thêm tại
