matter
/ˈmætɚ/danh từ
- Chất, vật chất.
- Đề, chủ đề, nội dung.
- Vật, vật phẩm.
- Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
- Việc quan trọng, chuyện quan trọng.
- Số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng... ).
- Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.
- Mủ.
động từ
- Có ý nghĩa, có tính chất quan trọng.
- Mưng mủ, chảy mủ.
Danh từ
- (không đếm được) Chất liệu; chất.(uncountable) Material; substance.
- Một sự việc, điều kiện hoặc chủ đề, đặc biệt là một vấn đề được quan tâm hoặc (đặc biệt là khi có trước) một vấn đề có vấn đề.An affair, condition, or subject, especially one of concern or (especially when preceded by the) one that is problematic.Something is the matter with him.Có chuyện gì đó xảy ra với anh ấy vậy.
- Một số lượng hoặc mức độ gần đúng.An approximate amount or extent.I stayed for a matter of months.Tôi ở lại trong vài tháng.
- (đếm được, luật) Dịch vụ pháp lý do luật sư hoặc công ty cung cấp cho khách hàng của họ liên quan đến một vấn đề cụ thể.(countable, law) Legal services provided by a lawyer or firm to their client in relation to a particular issue.Please find attached an invoice for three outstanding matters.Vui lòng xem hóa đơn đính kèm cho ba vấn đề còn tồn đọng.
Động từ
- (nội động từ, trạng thái) Trở nên quan trọng.(intransitive, stative) To be important.The only thing that matters to Jim is being rich.Điều duy nhất quan trọng với Jim là trở nên giàu có.Từ đồng nghĩa:signify
- (chuyển tiếp, trong cấu trúc phủ định, nay là khu vực nước Anh, vùng Caribe) Quan tâm đến, để tâm; để tìm thấy quan trọng.(transitive, in negative constructions, now England regional, Caribbean) To care about, to mind; to find important.Besides, if it had been out of doors I had not mattered it so much; but with my own servant, in my own house, under my own roof […]Ngoài ra, nếu nó ở ngoài trời thì tôi cũng không quan tâm lắm; nhưng với người hầu của tôi, trong chính ngôi nhà của tôi, dưới mái nhà của chính tôi […]Từ đồng nghĩa:signify
- (nội động từ, y học, cổ xưa) Tạo thành mủ hoặc chất, như áp xe; để trưởng thành.(intransitive, medicine, archaic) To form pus or matter, as an abscess; to maturate.Từ đồng nghĩa:signify
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “matter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish