mature
/məˈtuɚ/tính từ
- Chín, thành thực, trưởng thành.
- Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.
- Đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn).
động từ
- Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch... ).
- Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.
- Mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn).
🔗 Tra thêm tại
