mature

/məˈtuɚ/
tính từ
  • Chín, thành thực, trưởng thành.
  • Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.
  • Đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn).
động từ
  • Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch... ).
  • Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.
  • Mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn).
Tính từ
  1. Phát triển đầy đủ; trưởng thành về ngoại hình, hành vi hay suy nghĩ; chín muồi.
    Fully developed; grown up in terms of physical appearance, behaviour or thinking; ripe.
    She is quite mature for her age.
    Cô ấy khá trưởng thành so với tuổi của mình.
    Từ đồng nghĩa:adultgrownadultishgrown upmature
  2. Đưa đến trạng thái sẵn sàng hoàn toàn.
    Brought to a state of complete readiness.
    a mature plan
    một kế hoạch trưởng thành
    Từ đồng nghĩa:adultgrownadultishgrown upmature
  3. sâu sắc; cẩn thận.
    Profound; careful.
    The headmaster decided to expel the boy after a mature consideration.
    Hiệu trưởng quyết định đuổi học cậu bé sau khi cân nhắc chín chắn.
    Từ đồng nghĩa:adultgrownadultishgrown upmature
  4. (y học, lỗi thời) Đến, hoặc ở trạng thái hoàn toàn mưng mủ.
    (medicine, obsolete) Come to, or in a state of, completed suppuration.
    Từ đồng nghĩa:adultgrownadultishgrown upmature
Động từ
  1. (nội động từ) Tiến tới sự trưởng thành: phát triển hoặc hoàn thiện đầy đủ (về những điều cụ thể hoặc trừu tượng, ví dụ như kế hoạch, phán đoán, phẩm chất).
    (intransitive) To proceed toward maturity: full development or completion (either of concrete or of abstract things, e.g. plans, judgments, qualities).
    Từ đồng nghĩa:developgrowprogressripen
  2. (nội động từ, của thực phẩm, đặc biệt là trái cây) Đạt được sự trưởng thành, trưởng thành hoặc chín muồi.
    (intransitive, of food, especially fruit) To attain maturity, to become mature or ripe.
    Từ đồng nghĩa:ripenripen up
  3. (ngoại động) Đưa (cái gì) đến trạng thái trưởng thành, phát triển đầy đủ hoặc hoàn thiện.
    (transitive) To bring (something) to maturity, full development, or completion.
    Từ đồng nghĩa:maturate
  4. (ngoại động) Làm cho (cái gì đó, ví dụ trái cây) chín muồi hoặc trưởng thành.
    (transitive) To make (something, e.g. fruit) ripe or mature.
    Từ đồng nghĩa:ripen
🎬 Nghe “mature” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish