meagre

/ˈmē-gər/
tính từ
  • Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
  • Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.
  • (về cái gì được cung cấp hay có sẵn) không đủ (về lượng) hay kém (về chất)
Danh từ
  1. Một loài cá ăn được, thuộc loài Argyrosomus regius, thuộc họ Sciaenidae, được tìm thấy từ Biển Đen đến phía đông Đại Tây Dương.
    An edible fish, of species Argyrosomus regius, of the family Sciaenidae, found from the Black Sea to the eastern Atlantic.
    1986, A. Wysokiński, The Living Marine Resources of the Southeast Atlantic, FAO Fisheries Technical Paper 178, page 48, Among more valuable species some of them are worth mentioning, especially littoral forms as: meagres and other croakers (Sciaenidae), grunters (Pomadasyidae), threadfins (Polynemidae), groupers (Serranidae), snappers (Lutjanidae) […] .
    1986, A. Wysokiński, Tài nguyên sinh vật biển ở Đông Nam Đại Tây Dương, Tài liệu kỹ thuật nghề cá của FAO 178, trang 48, Trong số các loài có giá trị hơn, một số loài đáng được đề cập, đặc biệt là các dạng sống ven biển như: cá mú và các loài cá đù khác (Sciaenidae), cá lẩm bẩm (Pomadasyidae), cá kiếm (Polynemidae), cá mú (Serranidae), cá hồng (Lutjanidae) […] .
Tính từ
  1. Có ít thịt; độ nghiêng; gầy.
    Having little flesh; lean; thin.
  2. Thiếu hoặc kém về số lượng, chất lượng hoặc mức độ
    Deficient or inferior in amount, quality or extent
    Nothing will grow in this meagre soil.
    Không có gì sẽ phát triển trên mảnh đất ít ỏi này.
    Từ đồng nghĩa:paltryscantyinadequate
  3. (lý thuyết tập hợp) Của một tập hợp: sao cho, được coi là tập hợp con của một không gian tôpô (thường lớn hơn), theo nghĩa chính xác thì nó là nhỏ hoặc không đáng kể.
    (set theory) Of a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible.
  4. (khoáng vật học) Chạm vào khô và cứng (ví dụ như phấn).
    (mineralogy) Dry and harsh to the touch (e.g., as chalk).
Động từ
  1. (Động) Làm thon gọn.
    (transitive) To make lean.
🎬 Nghe “meagre” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish