mean

/ˈmin/
danh từ
  • Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung.
  • Giá trị trung bình; số trung bình.
  • Phương tiện, kế, biện pháp, cách.
  • Của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế).
tính từ
  • Trung bình, vừa, ở giữa.
  • Trung bình.
  • Thấp kém, kém cỏi, tầm thường.
  • Tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ.
  • Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.
  • Xấu hổ thầm.
  • Cừ, chiến.
  • Hắc búa.
động từ
  • Nghĩa là, có nghĩa là, tức là.
  • Muốn nói.
  • Định, có ý định, muốn, có ý muốn.
  • Dự định, để cho, dành cho.
  • Có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể.