measure
/ˈmɛʒɚ/danh từ
- Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.
- Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.
- Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.
- Phương sách, biện pháp, cách xử trí.
- Ước số.
- Nhịp, nhịp điệu.
- Lớp, tầng.
- Điệu nhảy.
động từ
- Đo, đo lường.
- So với, đọ với; đọ sức với.
- Liệu chừng, liệu.
- phân phối, phân ra, chia ra.
- Vượt, đi qua.
- Đo được.
🔗 Tra thêm tại
