measured

/ˈmɛʒɚd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của measure
tính từ
  • Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.
  • Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).
Tính từ
  1. Điều đó đã được xác định bằng phép đo.
    That has been determined by measurement.
    He ran over a measured mile.
    Anh ấy đã chạy được hơn một dặm.
  2. Cố ý nhưng có kiềm chế.
    Deliberate but restrained.
    He argued in measured tones.
    Anh ta tranh luận với giọng điệu có chừng mực.
    Từ đồng nghĩa:reasonabletemperatemeasuredmellowmiddle of the road
  3. (của thơ, v.v.) Viết theo nhịp điệu; đo lường.
    (of poetry etc.) Rhythmically written in meter; metrical.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thước đo
    simple past and past participle of measure
🎬 Nghe “measured” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish