meet

/ˈmit/
danh từ
  • Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu).
động từ
  • Gặp, gặp gỡ.
  • Đi đón.
  • Xin giới thiệu, làm quen (với người nào).
  • Gặp, vấp phải, đương đầu.
  • Đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng.
  • Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.
  • Thanh toán (hoá đơn... ).
  • Gặp nhau.
  • Gặp gỡ, tụ họp, họp.
  • Gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau.
tính từ
  • Đúng, thích hợp.