melt
/ˈmɛlt/danh từ
- Sự nấu chảy; sự tan.
- Kim loại nấu chảy.
- Mẻ nấu kim loại.
động từ
- Tan ra, chảy ra.
- Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.
- Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.
- Nao núng, nhụt đi.
- Làm tan ra, làm chảy ra.
- Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.
- Làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi.
🔗 Tra thêm tại
