melt

/ˈmɛlt/
danh từ
  • Sự nấu chảy; sự tan.
  • Kim loại nấu chảy.
  • Mẻ nấu kim loại.
động từ
  • Tan ra, chảy ra.
  • Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.
  • Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.
  • Nao núng, nhụt đi.
  • Làm tan ra, làm chảy ra.
  • Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.
  • Làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi.
Động từ
  1. (ergative) Thay đổi (hoặc bị thay đổi) từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, thường bằng cách nung nóng dần dần.
    (ergative) To change (or to be changed) from a solid state to a liquid state, usually by a gradual heat.
    I melted butter to make a cake.
    Tôi đun chảy bơ để làm bánh.
    Từ đồng nghĩa:to foundto thaw
  2. (Nội động từ, nghĩa bóng) Tan biến, tan biến, tan biến.
    (intransitive, figuratively) To dissolve, disperse, vanish.
    His troubles melted away.
    Những rắc rối của anh tan biến.
    Từ đồng nghĩa:to foundto thaw
  3. (hai chiều, nghĩa bóng) Làm dịu đi, như do một ảnh hưởng ấm áp hoặc tử tế; để thư giãn; để làm cho nhẹ nhàng hoặc dễ bị ảnh hưởng nhẹ; đôi khi, theo nghĩa xấu, lấy đi sự vững chắc của; làm suy yếu.
    (ambitransitive, figurative) To soften, as by a warming or kindly influence; to relax; to render gentle or susceptible to mild influences; sometimes, in a bad sense, to take away the firmness of; to weaken.
    Từ đồng nghĩa:to foundto thaw
  4. (Nội động) Làm nản lòng.
    (intransitive) To be discouraged.
    Từ đồng nghĩa:to foundto thaw
Danh từ
  1. Vật liệu nóng chảy, sản phẩm của sự nóng chảy.
    Molten material, the product of melting.
  2. Sự chuyển đổi của vật chất từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.
    The transition of matter from a solid state to a liquid state.
  3. Dòng chảy tuyết mùa xuân ở vùng núi.
    The springtime snow runoff in mountain regions.
  4. Một chiếc bánh sandwich tan chảy.
    A melt sandwich.
🎬 Nghe “melt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish