melt

/ˈmɛlt/
danh từ
  • Sự nấu chảy; sự tan.
  • Kim loại nấu chảy.
  • Mẻ nấu kim loại.
động từ
  • Tan ra, chảy ra.
  • Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.
  • Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.
  • Nao núng, nhụt đi.
  • Làm tan ra, làm chảy ra.
  • Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.
  • Làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi.