memorandum

/ˌmɛməˈrændəm/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, số nhiều memorandum /,memə'rændem/, memorandums /,meme'rændəmz/
  • sự ghi để nhớ
  • (ngoại giao) giác thư, bị vong lục
  • (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)
  • (thương nghiệp) bản sao, thư báo