mess

/ˈmɛs/
danh từ
  • Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.
  • Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu... ).
  • Món thịt nhừ; món xúp hổ lốn.
  • Món ăn hổ lốn (cho chó).
động từ
  • Làm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng.
  • Ăn chung với nhau.
  • Lục lọi, bày bừa.
  • Làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn.