mess
/ˈmɛs/danh từ
- Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.
- Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu... ).
- Món thịt nhừ; món xúp hổ lốn.
- Món ăn hổ lốn (cho chó).
động từ
- Làm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng.
- Ăn chung với nhau.
- Lục lọi, bày bừa.
- Làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn.
🔗 Tra thêm tại
