message

/ˈmɛsɪʤ/
danh từ
  • tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.
  • Việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm.
  • Lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri... ).
động từ
  • Báo bằng thư.
  • Đưa tin, đánh điện.
Danh từ
  1. Một thông tin liên lạc, hoặc những gì được truyền đạt; bất kỳ khái niệm hoặc thông tin nào được truyền tải.
    A communication, or what is communicated; any concept or information conveyed.
    We've just received an urgent message from the President.
    Chúng tôi vừa nhận được một tin nhắn khẩn cấp từ Tổng thống.
  2. Một chủ đề hoặc kết luận cơ bản được rút ra từ điều gì đó.
    An underlying theme or conclusion to be drawn from something.
    The main message of the novel is that time heals all wounds.
    Thông điệp chính của cuốn tiểu thuyết là thời gian chữa lành mọi vết thương.
  3. (Anh, Ireland, chủ yếu ở số nhiều) Một việc vặt.
    (UK, Ireland, chiefly in the plural) An errand.
  4. (Ireland, Scotland, Bắc Anh) Xem tin nhắn (“tạp hóa, mua sắm”).
    (Ireland, Scotland, Northern England) See messages (“groceries, shopping”).
Động từ
  1. Để gửi tin nhắn đến; để truyền một tin nhắn tới, ví dụ: dưới dạng văn bản qua điện thoại di động.
    To send a message to; to transmit a message to, e.g. as text via a cell phone.
    Just message me for directions.
    Chỉ cần nhắn tin cho tôi để được hướng dẫn.
    Từ đồng nghĩa:text
  2. Để gửi (cái gì đó) dưới dạng tin nhắn; thường đề cập đến tin nhắn điện tử.
    To send (something) as a message; usually refers to electronic messaging.
    She messaged me the information yesterday.
    Cô ấy đã nhắn tin cho tôi thông tin ngày hôm qua.
    Từ đồng nghĩa:text
  3. (nội động) Để gửi tin nhắn hoặc các tin nhắn; để có thể gửi tin nhắn.
    (intransitive) To send a message or messages; to be capable of sending messages.
    We've implemented a new messaging service.
    Chúng tôi đã triển khai một dịch vụ nhắn tin mới.
    Từ đồng nghĩa:text
  4. (lỗi thời) Để mang như một thông điệp.
    (obsolete) To bear as a message.
    Từ đồng nghĩa:text
🎬 Nghe “message” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish