metal

/ˈmɛtl̟/
danh từ
  • Kim loại.
  • Đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal).
  • Đường sắt, đường ray.
  • Xe tăng, xe bọc thép.
  • Thuỷ tinh lỏng.
động từ
  • Bọc kim loại.
  • Rải đá; rải đá sửa (một con đường).
Danh từ
  1. (nhóm) Các nguyên tố hóa học hoặc hợp kim, quặng của chúng và các mỏ nơi tạo ra quặng.
    (heading) Chemical elements or alloys, their ores, and the mines where their ores come from.
    Từ đồng nghĩa:metal
  2. (huy hiệu) Một loại cồn nhẹ được sử dụng trong quốc huy, đặc biệt là màu bạc (trắng hoặc bạc) và hoặc (vàng).
    (heraldry) A light tincture used in a coat of arms, specifically argent (white or silver) and or (gold).
    Từ đồng nghĩa:metal
  3. (thổi thủy tinh) Thủy tinh nóng chảy được thổi hoặc đúc thành vật thể.
    (glassblowing) Molten glass that is to be blown or moulded to form objects.
    Từ đồng nghĩa:metal
  4. (âm nhạc) Một thể loại nhạc rock bao gồm một số thể loại (bao gồm thrash metal, death metal, Heavy metal, v.v.) đặc trưng bởi nhịp trống mạnh và tiếng guitar bị méo.
    (music) A category of rock music encompassing a number of genres (including thrash metal, death metal, heavy metal, etc.) characterized by strong drumbeats and distorted guitars.
    Từ đồng nghĩa:metal
Tính từ
  1. (âm nhạc) Đặc trưng bởi nhịp trống mạnh và tiếng guitar bị méo.
    (music) Characterized by strong drum-beats and distorted guitars.
  2. Có đặc điểm cảm xúc hoặc xã hội gắn liền với nhạc metal; dũng cảm, táo bạo, thẳng thắn, kiên cường, v.v.
    Having the emotional or social characteristics associated with metal music; brash, bold, frank, unyielding, etc.
Động từ
  1. Để làm đường bằng đá dăm, đá v.v.
    To make a road using crushed rock, stones etc.
🎬 Nghe “metal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish