middle

/ˈmɪdl̟/
danh từ
  • Giữa.
  • Nửa người, chỗ thắt lưng.
tính từ
  • Ở giữa, trung.
động từ
  • Đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn).
  • Đặt vào giữa.
  • Xếp đôi (lá buồm lại).
Danh từ
  1. Trung điểm, điểm giữa.
    A centre, midpoint.
    The middle of a circle is the point which has the same distance to every point of circle.
    Tâm của đường tròn là điểm có khoảng cách bằng nhau đến mọi điểm của đường tròn.
    Từ đồng nghĩa:centrecentermidpointmidst
  2. Phần giữa đầu và cuối.
    The part between the beginning and the end.
    I woke up in the middle of the night.
    Tôi thức dậy vào giữa đêm.
    Từ đồng nghĩa:centrecentermidpointmidst
  3. (cricket) Gốc cây ở giữa.
    (cricket) The middle stump.
    Từ đồng nghĩa:centrecentermidpointmidst
  4. Phần trung tâm của cơ thể con người; vòng eo.
    The central part of a human body; the waist.
    Từ đồng nghĩa:centrecentermidpointmidst
Tính từ
  1. Nằm ở giữa; ở giữa.
    Located in the middle; in between.
    the middle point
    điểm giữa
  2. Trung tâm.
    Central.
  3. (ngữ pháp) Thuộc giọng trung.
    (grammar) Pertaining to the middle voice.
Động từ
  1. (lỗi thời, bắc cầu) Có cái nhìn trung dung về.
    (obsolete, transitive) To take a middle view of.
  2. (lỗi thời, hàng hải, bắc cầu) Gấp đôi (sợi dây) thành hai phần bằng nhau; để gấp ở giữa.
    (obsolete, nautical, transitive) To double (a rope) into two equal portions; to fold in the middle.
  3. (cricket, ngoại động) Đánh (quả bóng) bằng phần giữa của mặt gậy.
    (cricket, transitive) To strike (the ball) with the middle portion of the face of the bat.
🎬 Nghe “middle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish