middle

/ˈmɪdl̟/
danh từ
  • Giữa.
  • Nửa người, chỗ thắt lưng.
tính từ
  • Ở giữa, trung.
động từ
  • Đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn).
  • Đặt vào giữa.
  • Xếp đôi (lá buồm lại).