milk

/mɪlk/
danh từ
  • Sữa.
  • Nhựa mủ (cây), nước (dừa... ).
động từ
  • Vắt sữa.
  • Bòn rút, bóc lột.
  • Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn... ).
  • Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).
  • Cho sữa.
Danh từ
  1. (không đếm được) Chất lỏng màu trắng do tuyến vú của động vật có vú cái tiết ra để nuôi con non. Từ một số động vật, đặc biệt là bò, nó còn được gọi là sữa bò và là thực phẩm phổ biến cho con người dưới dạng đồ uống hoặc được sử dụng để sản xuất các sản phẩm từ sữa khác nhau như bơ, phô mai và sữa chua.
    (uncountable) A white liquid produced by the mammary glands of female mammals to nourish their young. From certain animals, especially cows, it is also called dairy milk and is a common food for humans as a beverage or used to produce various dairy products such as butter, cheese, and yogurt.
    Skyr is a product made of curdled milk.
    Skyr là sản phẩm được làm từ sữa đông.
    Từ đồng nghĩa:dairy milkcowmilkcow's milk
  2. (không đếm được, mở rộng) Chất lỏng màu trắng (hoặc hơi trắng) thu được từ nguồn thực vật như hạnh nhân, dừa, yến mạch, gạo hoặc đậu nành.
    (uncountable, by extension) A white (or whitish) liquid obtained from a vegetable source such as almonds, coconuts, oats, rice, or soy beans.
  3. (đếm được, không trang trọng) Một khẩu phần sữa riêng lẻ.
    (countable, informal) An individual serving of milk.
    Table three ordered three milks.
    Bàn ba gọi ba ly sữa.
  4. (đếm được hoặc bất biến) Một phần sữa riêng lẻ, chẳng hạn như được tìm thấy trong máy đánh kem, dùng để pha trà và cà phê.
    (countable or invariant) An individual portion of milk, such as found in a creamer, for tea and coffee.
    I take my tea with two milks and two sugars.
    Tôi uống trà với hai loại sữa và hai loại đường.
Động từ
  1. (thông tục) Vắt sữa (động vật có vú, đặc biệt là bò).
    (transitive) To express milk from (a mammal, especially a cow).
    The farmer milked his cows.
    Người nông dân vắt sữa bò của mình.
  2. (ngoại động từ, nội động từ) Hút (sữa) từ vú hoặc bầu vú.
    (transitive, intransitive) To draw (milk) from the breasts or udder.
    to milk wholesome milk from healthy cows
    vắt sữa lành mạnh từ những con bò khỏe mạnh
  3. (nội động từ, ngoại động từ, hiếm) Tiết ra (sữa) từ vú hoặc bầu vú.
    (intransitive, transitive, rare) To secrete (milk) from the breasts or udder.
  4. (ngoại động) Diễn tả chất lỏng của một sinh vật.
    (transitive) To express a liquid from a creature.
    The Australian government has a team that regularly milks various snakes for venom to use creating serums and antivenoms.
    Chính phủ Australia có một đội thường xuyên lấy nọc độc từ nhiều loài rắn khác nhau để tạo ra huyết thanh và thuốc kháng nọc độc.
🎬 Nghe “milk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish