mill
/ˈmɪl/danh từ
- Min (bằng 1 qoành 000 đô la).
- Cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán.
- Xưởng, nhà máy.
- Cuộc đấu quyền Anh.
- Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.
động từ
- Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.
- Đánh sủi bọt.
- Đánh, đấm, thụi, giã, tẩn; đánh gục, đánh bại.
- Khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ.
- Đi quanh (súc vật, đám đông).
- Đánh đấm nhau.
🔗 Tra thêm tại
