mind

/maɪnd/
danh từ
  • Tâm, tâm trí, tinh thần.
  • Trí, trí tuệ, trí óc.
  • Ký ức, trí nhớ.
  • Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.
  • ý kiến, ý nghĩ, ý định.
động từ
  • Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.
  • Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.
  • Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.
  • Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.
Danh từ
  1. Khả năng suy nghĩ hợp lý.
    The capability for rational thought.
    Despite advancing age, his mind was still as sharp as ever.
    Dù tuổi đã cao nhưng đầu óc ông vẫn minh mẫn như ngày nào.
    Từ đồng nghĩa:brainheadintellectintelligencenous
  2. Khả năng nhận thức được sự vật.
    The ability to be aware of things.
    There was no doubt in his mind that they would win.
    Trong đầu anh không còn nghi ngờ gì nữa rằng họ sẽ thắng.
    Từ đồng nghĩa:awarenessconsciousnesssentience
  3. Khả năng ghi nhớ mọi thứ.
    The ability to remember things.
    My mind just went blank.
    Tâm trí tôi trở nên trống rỗng.
    Từ đồng nghĩa:memoryrecollectionmindrecallremembrance
  4. Khả năng tập trung suy nghĩ.
    The ability to focus the thoughts.
    I can’t keep my mind on what I’m doing.
    Tôi không thể tập trung vào việc mình đang làm.
    Từ đồng nghĩa:attentionconcentrationfocus
Động từ
  1. Để mang lại hoặc nhớ lại trong tâm trí; nhớ ; chịu đựng hoặc ghi nhớ.
    To bring or recall to mind; to remember; bear or keep in mind.
    Từ đồng nghĩa:heed
  2. (nay là khu vực) Để nhớ.
    (now regional) To remember.
    The land where I shall mind you not / Is the land where all's forgot.
    Vùng đất mà tôi sẽ không bận tâm đến bạn / Là vùng đất mà tất cả đã bị lãng quên.
    Từ đồng nghĩa:heed
  3. (lỗi thời hoặc phương ngữ) Để nhắc nhở; đặt tâm trí của một người vào.
    (obsolete or dialectal) To remind; put one's mind on.
    1684-1690, Thomas Burnet, The Sacred Theory of the Earth I desire to mind those persons of what Saint Austin hath said.
    1684-1690, Thomas Burnet, Lý thuyết thiêng liêng về Trái đất Tôi mong muốn lưu tâm đến những người đó về những gì Saint Austin đã nói.
    Từ đồng nghĩa:heed
  4. Để hướng tâm trí của một người đến; quan sát; để ý.
    To turn one's mind to; to observe; to notice.
    Từ đồng nghĩa:heed
🎬 Nghe “mind” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish