mint
/ˈmɪnt/danh từ
- Cây bạc hà.
- Mục đích, ý đồ.
- Sự cố gắng.
- Sở đúc tiền.
- Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.
- Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.
động từ
- Cố gắng.
- Nhằm, ngắm.
- Đúc (tiền).
- Đặt ra, tạo ra.
tính từ
- Mới, chưa dùng (tem, sách).
🔗 Tra thêm tại
