misery

/ˈmɪzəri/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
  • sự đau đớn, khổ sở
  • (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh