miss
/mɪs/danh từ
- Cô.
- Cô gái, thiếu nữ.
- Hoa khôi.
- Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.
- Sự thiếu, sự vắng.
động từ
- Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).
- Lỡ, nhỡ.
- Bỏ lỡ, bỏ phí.
- Bỏ sót, bỏ quên.
- Không thấy, không trông thấy.
- Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.
- Không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được.
- Suýt.
- Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.
🔗 Tra thêm tại
