miss

/mɪs/
danh từ
  • Cô.
  • Cô gái, thiếu nữ.
  • Hoa khôi.
  • Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.
  • Sự thiếu, sự vắng.
động từ
  • Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).
  • Lỡ, nhỡ.
  • Bỏ lỡ, bỏ phí.
  • Bỏ sót, bỏ quên.
  • Không thấy, không trông thấy.
  • Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.
  • Không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được.
  • Suýt.
  • Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.