miss

/mɪs/
danh từ
  • Cô.
  • Cô gái, thiếu nữ.
  • Hoa khôi.
  • Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.
  • Sự thiếu, sự vắng.
động từ
  • Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).
  • Lỡ, nhỡ.
  • Bỏ lỡ, bỏ phí.
  • Bỏ sót, bỏ quên.
  • Không thấy, không trông thấy.
  • Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.
  • Không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được.
  • Suýt.
  • Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.
Động từ
  1. (hai chiều, vật lý) Không đánh, bắt, nắm, v.v.
    (ambitransitive, physical) To fail to hit, catch, grasp, etc.
    I fired the gun, but the bullet missed the target.
    Tôi nổ súng nhưng viên đạn lại trượt mục tiêu.
  2. (2 chiều, vật lý) Để tránh va chạm.
    (ambitransitive, physical) To avoid hitting.
    The driver swerved and just managed to miss the chicken crossing the road.
    Người lái xe đã lạng lách và không kịp để con gà băng qua đường.
  3. (Động) Không đạt được hoặc không đạt được.
    (transitive) To fail to achieve or attain.
    The company missed all its sales targets.
    Công ty đã bỏ lỡ tất cả các mục tiêu bán hàng của mình.
  4. (ngoại động) Không trải nghiệm, tham dự, tham gia, tận dụng, v.v..
    (transitive) To fail to experience, attend, partake, take advantage of, etc.
    Joe missed the meeting this morning.
    Joe đã bỏ lỡ cuộc họp sáng nay.
Danh từ
  1. Một thất bại trong việc đánh vật lý.
    A failure to physically hit.
    In eight shots at the target he had six misses.
    Trong tám lần bắn trúng mục tiêu, anh ta có sáu lần bắn trượt.
  2. Thất bại trong việc đạt được hoặc hoàn thành điều gì đó; một thất bại để thành công.
    A failure to obtain or accomplish something; a failure to succeed.
    After four top-ten singles, the band's next release was a miss.
    Sau bốn đĩa đơn lọt vào top 10, bản phát hành tiếp theo của ban nhạc đã thất bại.
  3. Một hành động tránh né (thường dùng với động từ đưa ra).
    An act of avoidance (usually used with the verb give).
    I think I’ll give the meeting a miss.
    Tôi nghĩ tôi sẽ bỏ lỡ cuộc họp.
  4. (thân mật) Người hoặc vật gì đó bị mất mát hoặc vắng mặt.
    (informal) Someone or something whose loss or absence is felt.
    Top striker Smith is out injured and will be a big miss for United.
    Tiền đạo hàng đầu Smith bị chấn thương và sẽ là một thiếu sót lớn cho United.
🎬 Nghe “miss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish