missing

/ˈmɪsɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của miss
tính từ
  • Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.
danh từ
  • The missing (quân sự) những người mất tích.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của miss
    present participle and gerund of miss
Tính từ
  1. Không thể định vị được; biến mất, thất lạc.
    Not able to be located; gone, misplaced.
    my missing socks
    đôi tất còn thiếu của tôi
    Từ đồng nghĩa:absentlost
  2. Không có mặt khi lẽ ra họ phải có mặt.
    Not present when it (they) should be.
    missing data point
    điểm dữ liệu bị thiếu
  3. Của động cơ đốt trong: chạy ì ạch do thỉnh thoảng thiếu tia lửa điện hoặc do lỗi bất thường khác.
    Of an internal combustion engine: running roughly due to an occasional lack of a spark or other irregular fault.
Danh từ
  1. (thống kê) Một giá trị bị thiếu.
    (statistics) A value that is missing.
🎬 Nghe “missing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish