mob

/ˈmɑːb/
danh từ
  • Đám đông.
  • Dân chúng, quần chúng, thường dân.
  • Đám đông hỗn tạp.
  • Bọn du thủ du thực.
động từ
  • Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).
Danh từ
  1. Một nhóm người đông đảo hoặc mất trật tự; đặc biệt là người có xu hướng hành động bạo loạn hoặc phá hoại.
    A large or disorderly group of people; especially one bent on riotous or destructive action.
    Had every Athenian citizen been a Socrates, every Athenian assembly would still have been a mob.
    Nếu mọi công dân Athen đều là Socrates thì mọi hội đồng Athen vẫn là một đám đông.
    Từ đồng nghĩa:mafia
  2. (cổ xưa) Tầng lớp thấp hơn trong cộng đồng; đám đông.
    (archaic) The lower classes of a community; the rabble.
    Từ đồng nghĩa:mafia
  3. (gọi chung) Một nhóm động vật như ngựa hoặc gia súc.
    (collective) A group of animals such as horses or cattle.
    Từ đồng nghĩa:mafia
  4. (Australia) (gọi chung) Nhóm chuột túi.
    (Australia) (collective) A group of kangaroos.
    Từ đồng nghĩa:mafia
Động từ
  1. (thông tục) Tập trung xung quanh (ai đó), đôi khi với thái độ thù địch.
    (transitive) To crowd around (someone), sometimes with hostility.
    The fans mobbed a well-dressed couple who resembled their idols.
    Người hâm mộ vây quanh một cặp đôi ăn mặc bảnh bao giống thần tượng của mình.
  2. (thông tục) Tập trung vào hoặc vây quanh một nơi nào đó.
    (transitive) To crowd into or around a place.
    The shoppers mobbed the store on the first day of the sale.
    Người mua hàng tràn ngập cửa hàng vào ngày đầu tiên giảm giá.
  3. (thông tục) Bọc lại, che đậy bằng một cái mũ trùm đầu.
    (transitive) To wrap up in, or cover with, a cowl.

Chưa có góp ý cho “mob”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “mob” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish