mob

/ˈmɑːb/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • đám đông
  • dân chúng, quần chúng, thường dân
  • đám đông hỗn tạp
  • bọn du thủ du thực
động từ
  • tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng)