moderation

/ˌmɑːdəˈreɪʃən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự tiết chế, sự điều độ
  • (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)