modest

/ˈmɑdəst/
tính từ
  • Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.
  • Thuỳ mị, nhu mì, e lệ.
  • Vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị.
Tính từ
  1. Không khoe khoang, khoe khoang về bản thân hoặc thành tích của mình; khiêm tốn, khiêm tốn.
    Not bragging or boasting about oneself or one's achievements; unpretentious, humble.
  2. Kích thước nhỏ, vừa phải.
    Small, moderate in size.
    He earns a modest amount of money.
    Anh ấy kiếm được một số tiền khiêm tốn.
  3. Tinh khiết và tinh tế từ một cảm giác đúng đắn.
    Pure and delicate from a sense of propriety.
    modest thoughts or language
    suy nghĩ hoặc ngôn ngữ khiêm tốn
    Từ đồng nghĩa:chastedemureprudishvirginal
  4. (đặc biệt là về hành vi hoặc trang phục) Có ý tránh khuyến khích sự hấp dẫn tình dục ở người khác.
    (especially of behavior or clothing) Intending to avoid the encouraging of sexual attraction in others.
🎬 Nghe “modest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish