monitor
/ˈmɑnətər/danh từ
- Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).
- Tàu chiến nhỏ.
- Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.
- Máy phát hiện phóng xạ.
- Bộ kiểm tra.
- Người răn bảo.
động từ
- Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).
- Giám sát.
Danh từ
- Ai đó trông chừng cái gì đó; một người phụ trách một cái gì đó hoặc ai đóSomeone who watches over something; a person in charge of something or someone.The camp monitors look after the children during the night, when the teachers are asleep.Những người giám sát trại trông trẻ vào ban đêm, khi các giáo viên đã ngủ.
- Một thiết bị phát hiện và thông báo về sự hiện diện, số lượng, v.v. của một thứ gì đó.A device that detects and informs on the presence, quantity, etc., of something.
- (máy tính) Một thiết bị tương tự như một chiếc tivi được sử dụng để hiển thị đồ họa đầu ra từ máy tính.(computing) A device similar to a television set used as to give a graphical display of the output from a computer.The information flashed up on the monitor.Thông tin hiện lên trên màn hình.
- Một màn hình phòng thu hoặc loa.A studio monitor or loudspeaker.
Động từ
- (thông tục) Trông coi; để canh gác.(transitive) To watch over; to guard.2002, Mark Baker, Garry Smith, GridRM: A Resource Monitoring Architecture for the Grid, in Manish Parashar (editor), Grid Computing - GRID 2002: Third International Workshop, Springer, LNCS 2536, page 268, A wide-area distributed system such as a Grid requires that a broad range of data be monitored and collected for a variety of tasks such as fault detection and performance monitoring, analysis,2002, Mark Baker, Garry Smith, GridRM: Kiến trúc giám sát tài nguyên cho lưới, trong Manish Parashar (biên tập), Điện toán lưới - GRID 2002: Hội thảo quốc tế thứ ba, Springer, LNCS 2536, trang 268, Một hệ thống phân tán diện rộng như Lưới yêu cầu phải giám sát và thu thập nhiều loại dữ liệu cho nhiều nhiệm vụ khác nhau như phát hiện lỗi và giám sát hiệu suất, phân tích,Từ đồng nghĩa:overseesupervisetrack
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “monitor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish