monkey

/ˈmʌŋki/
danh từ
  • Con khỉ.
  • Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.
  • Cái vồ (để nện cọc).
  • Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.
động từ
  • Bắt chước.
  • Làm trò khỉ, làm trò nỡm.
  • , (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.
Danh từ
  1. (nghiêm ngặt) Một thành viên của nhánh Simiiformes ngoại trừ những thành viên trong nhánh Hominoidea có chứa loài vượn, nói chung (nhưng không phổ biến) được phân biệt bằng kích thước nhỏ, đuôi và túi má.
    (strictly) A member of the clade Simiiformes other than those in the clade Hominoidea containing apes, generally (but not universally) distinguished by small size, tails, and cheek pouches.
    He had been visiting an area zoo when a monkey swung from its tree perch, swiped his glasses and hurled them into a hippo hole.
    Anh ta đang đến thăm một vườn thú trong khu vực thì một con khỉ đu từ trên cây của nó, giật kính của anh ta và ném chúng vào một cái hố hà mã.
    Từ đồng nghĩa:monkey
  2. (theo cụm từ) Bất kỳ loài khỉ nào, kể cả con người.
    (cladistically) Any simian, including humans.
    Từ đồng nghĩa:monkey
  3. (nói một cách lỏng lẻo, đôi khi bị cấm) Bất kỳ loài linh trưởng khỉ nào không phải loài vượn nhân hình; bất kỳ con khỉ hay vượn nào.
    (loosely, sometimes proscribed) Any simian primate other than hominids; any monkey or ape.
    Chimpanzees are known to form bands to hunt and kill other monkeys.
    Tinh tinh được biết là thành lập các nhóm để săn và giết những con khỉ khác.
    Từ đồng nghĩa:monkey
  4. (nghĩa bóng, nói chung là xúc phạm) Một con người được coi là giống khỉ ở một khía cạnh nào đó, bao gồm:
    (figurative, generally derogatory) A human considered to resemble monkeys in some way, including:
    Từ đồng nghĩa:monkey
Động từ
  1. (nội động từ, thân mật) Can thiệp; gây rối (với).
    (intransitive, informal) To meddle; to mess (with).
    Please don't monkey with the controls if you don't know what you're doing.
    Vui lòng không sử dụng bộ điều khiển nếu bạn không biết mình đang làm gì.
    Từ đồng nghĩa:interferefiddle
  2. (thông tục) Bắt chước; thành vượn.
    (transitive) To mimic; to ape.
🎬 Nghe “monkey” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish