monkey

/ˈmʌŋki/
danh từ
  • Con khỉ.
  • Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.
  • Cái vồ (để nện cọc).
  • Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.
động từ
  • Bắt chước.
  • Làm trò khỉ, làm trò nỡm.
  • , (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.