monkey
/ˈmʌŋki/danh từ
- Con khỉ.
- Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.
- Cái vồ (để nện cọc).
- Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.
động từ
- Bắt chước.
- Làm trò khỉ, làm trò nỡm.
- , (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.
🔗 Tra thêm tại
