moon

/ˈmuːn/
danh từ
  • Mặt trăng.
  • Ánh trăng.
  • Tháng.
động từ
  • Đi lang thang vơ vẩn.
  • Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.
  • To moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.