moon

/ˈmuːn/
danh từ
  • Mặt trăng.
  • Ánh trăng.
  • Tháng.
động từ
  • Đi lang thang vơ vẩn.
  • Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.
  • To moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.
name
  1. (với "the", chỉ số ít) Dạng chữ cái thay thế của Mặt trăng ("vệ tinh tự nhiên vĩnh viễn duy nhất của Trái đất").
    (with "the", singular only) Alternative letter-case form of Moon (“the Earth's only permanent natural satellite”).
Danh từ
  1. (không chính thức, bằng cách mở rộng của Mặt trăng) Bất kỳ vệ tinh tự nhiên nào của một hành tinh.
    (informal, by extension of Moon) Any natural satellite of a planet.
    The stargazer observed the moons of Jupiter for over a year.
  2. (văn học) Tháng, nhất là tháng âm lịch.
    (literary) A month, particularly a lunar month.
    They stayed with their aunt and uncle for many moons.
  3. Hình tượng mặt trăng, thường là hình lưỡi liềm hoặc hình tròn có khuôn mặt; một hình dạng, biểu tượng hoặc vật thể hình lưỡi liềm
    A representation of the moon, usually as a crescent or as a circle with a face; a crescent-shaped shape, symbol, or object.
    The wizard costume was decorated with stars and moons.
  4. Một công trình hình lưỡi liềm trong một công sự.
    A crescent-like outwork in a fortification.
    The moons surrounding the city walls were built in the sixteenth century.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, thông tục) Phô mông ra, thường là để giễu cợt, xúc phạm hoặc phản đối.
    (transitive, colloquial) To display one's buttocks to, typically as a jest, insult, or protest.
    The hooligans mooned the riot police.
  2. (nội động từ, thông tục) Nhìn một cách trìu mến hoặc ngưỡng mộ.
    (intransitive, colloquial) To gaze at lovingly or in adoration.
  3. (nội động từ, thông tục) (thường được theo sau bởi hơn hoặc sau) Làm ầm ĩ về điều gì đó một cách đáng yêu; phải say mê một ai đó.
    (intransitive, colloquial) (usually followed by over or after) To fuss over something adoringly; to be infatuated with someone.
    Sarah mooned over Sam's photograph for months.
  4. Để dành thời gian một cách nhàn rỗi, lơ đãng.
    To spend time idly, absent-mindedly.
🎬 Nghe “moon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish