mould

/moʊld/
danh từ
  • Đất tơi xốp.
  • Đất.
  • Mốc, meo.
  • Khuôn.
  • Đường gờ, đường chỉ.
  • Hình dáng; tính tình.
động từ
  • Đúc; nặn.
Danh từ
  1. Cách đánh vần tiêu chuẩn chung của khuôn mẫu.
    Commonwealth standard spelling of mold.
  2. Cách viết chung của nấm mốc (“sự phát triển của nấm nhỏ”).
    Commonwealth spelling of mold (“growth of tiny fungi”).
  3. Cách viết chung của nấm mốc (“đất rời”).
    Commonwealth spelling of mold (“loose soil”).
  4. Cách viết chung của khuôn (“đỉnh đầu”).
    Commonwealth spelling of mold (“top of the head”).
Động từ
  1. Cách đánh vần tiêu chuẩn chung của khuôn mẫu.
    Commonwealth standard spelling of mold.
  2. Cách viết chung của nấm mốc (“làm cho bị mốc”).
    Commonwealth spelling of mold (“to cause to become mouldy”).
🎬 Nghe “mould” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish