mount
/ˈmaʊnt/danh từ
- Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).
- Mép (viền quanh) bức tranh.
- Bìa (để) dán tranh.
- Khung, gọng, giá.
- Ngựa cưỡi.
động từ
- Leo, trèo lên.
- Cưỡi.
- Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.
- Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.
- Mang, được trang bị.
- Cho nhảy (cái) vật nuôi.
- Lên, cưỡi, trèo, leo.
- Lên, bốc lên.
- Tăng lên.
🔗 Tra thêm tại
