mouse
/maʊs/danh từ
- Chuột.
- Mắt sưng húp, mắt thâm tím.
- Chuột, con chuột.
động từ
- Bắt chuột, săn chuột.
- Đi rón rén, lén, lần mò.
- (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới.
- Rình bắt đến cùng.
- Kiên nhẫn, tìm kiếm.
Danh từ
- (lỏng lẻo) Bất kỳ họ gặm nhấm nào (đặc biệt là Muridae) có thân hình nhỏ và đuôi dài.(loosely) Any of many rodent families (especially Muridae) that have a small body and a long tail.Near-synonyms: murine, murid, vole (all parasynonymous with this broad sense)Từ gần đồng nghĩa: murine, murid, vole (tất cả đều đồng nghĩa với nghĩa rộng này)
- Là người trầm tính hoặc nhút nhát.A quiet or shy person.
- (máy tính) Một thiết bị đầu vào được di chuyển trên một miếng đệm hoặc bề mặt phẳng khác để tạo ra chuyển động tương ứng của con trỏ trên màn hình đồ họa.(computing) An input device that is moved over a pad or other flat surface to produce a corresponding movement of a pointer on a graphical display.My mouse needs new batteries.Chuột của tôi cần pin mới.
- (Máy tính) Con trỏ.(computing) A pointer.Move the mouse over the icon.Di chuyển chuột lên biểu tượng.
Động từ
- (nội động từ) Di chuyển thận trọng hoặc lén lút, theo cách của một con chuột (loài gặm nhấm) (thường được sử dụng trong cụm động từ để di chuột xung quanh).(intransitive) To move cautiously or furtively, in the manner of a mouse (the rodent) (frequently used in the phrasal verb to mouse around).
- (nội động từ) Săn hoặc bắt chuột (loài gặm nhấm), thường là mèo. [từ thế kỷ 12 c.](intransitive) To hunt or catch mice (the rodents), usually of cats. [from 12th c.]
- (chuyển tiếp, hàng hải) Đóng miệng lưỡi câu bằng dây thừng hoặc dây buộc cẩn thận.(transitive, nautical) To close the mouth of a hook by a careful binding of marline or wire.Captain Higgins moused the hook with a bit of marline to prevent the block beckets from falling out under slack.Thuyền trưởng Higgins đã gắn một ít marline vào móc để ngăn các khối chắn rơi ra khi bị chùng xuống.
- (nội động, tính toán) Điều hướng bằng chuột máy tính.(intransitive, computing) To navigate by means of a computer mouse.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mouse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish