mouth

/ˈmaʊθ/
danh từ
  • Mồm, miệng, mõm.
  • Miệng ăn.
  • Cửa (hang, sông, lò...).
  • Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.
động từ
  • Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.
  • Ăn đớp.
  • Nói to; nói cường điệu; kêu la.
  • Nhăn nhó, nhăn mặt.
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Phần mở phía trước của sinh vật để tiêu hóa thức ăn.
    (anatomy) The front opening of a creature through which food is ingested.
    "Open your mouth and say 'aah'," directed the doctor.
  2. Phần cuối của một con sông mà nước chảy ra biển hoặc một vùng nước lớn khác; hoặc điểm cuối của một nhánh sông mà từ đó nước chảy vào một con sông lớn hơn.
    The end of a river out of which water flows into a sea or other large body of water; or the end of a tributary out of which water flows into a larger river.
    The mouth of the river is a good place to go birdwatching in spring and autumn.
  3. Một lối thoát, khẩu độ hoặc lỗ.
    An outlet, aperture or orifice.
  4. (từ lóng) Người nói nhiều hoặc nói nhiều.
    (slang) A loud or overly talkative person.
    My kid sister is a real mouth; she never shuts up.
Động từ
  1. (thông tục) Nói; để thốt ra.
    (transitive) To speak; to utter.
    He mouthed his opinions on the subject at the meeting.
  2. (ngoại động) Biểu thị (từ ngữ hoặc âm thanh) bằng cách thực hiện các hành động nói, nhưng âm thầm, không tạo ra âm thanh; để đóng khung.
    (transitive) To represent (words or sounds) by making the actions of speech, but silently, without producing sound; to frame.
    The prompter mouthed the words to the actor, who had forgotten them.
  3. (transitive, intransitive) Cử động miệng, có hoặc không có âm thanh; hình thành (không khí hoặc lời nói) bằng miệng, có hoặc không có âm thanh.
    (transitive, intransitive) To move the mouth, with or without sound; to form (air or words) with the mouth, with or without sound.
  4. (nghĩa bóng) Dấu ba chấm của từ; nói một cách không thành thật.
    (figurative) Ellipsis of mouth the words; to speak insincerely.
🎬 Nghe “mouth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish