move
/ˈmuːv/danh từ
- Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.
- Nước.
- Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).
- Biện pháp; bước.
động từ
- Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.
- Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.
- Làm nhuận (tràng).
- Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.
- Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm.
- Đề nghị.
- chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động.
- Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.
- Hành động, hoạt động.
🔗 Tra thêm tại
