movement

/ˈmuːvmənt/
danh từ
  • Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
  • Động tác, cử động.
  • Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).
  • Sự di chuyển, sự vận động.
  • Phong trào, cuộc vận động.
  • Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).
  • Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.
  • Phần.
  • Sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện... ).
  • Sự biến động (của thị trường... ).
  • Sự đi ngoài, sự ra ỉa.
Danh từ
  1. Chuyển động vật lý giữa các điểm trong không gian.
    Physical motion between points in space.
    I saw a movement in that grass on the hill.
    Tôi nhìn thấy một chuyển động trong đám cỏ trên đồi.
    Từ đồng nghĩa:motion
  2. (kỹ thuật) Hệ thống hoặc cơ chế truyền chuyển động có tính chất xác định hoặc để biến đổi chuyển động, chẳng hạn như bánh xe của đồng hồ.
    (engineering) A system or mechanism for transmitting motion of a definite character, or for transforming motion, such as the wheelwork of a watch.
  3. Ấn tượng về chuyển động trong một tác phẩm nghệ thuật, hội họa, tiểu thuyết, v.v.
    The impression of motion in an artwork, painting, novel etc.
  4. Một xu hướng trong các lĩnh vực hoặc phạm trù xã hội khác nhau, một nhóm người có hệ tư tưởng chung cố gắng cùng nhau đạt được những mục tiêu chung nhất định.
    A trend in various fields or social categories, a group of people with a common ideology who try together to achieve certain general goals.
    social movement
    phong trào xã hội
🎬 Nghe “movement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish