movement
/ˈmuːvmənt/danh từ
- Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
- Động tác, cử động.
- Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).
- Sự di chuyển, sự vận động.
- Phong trào, cuộc vận động.
- Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).
- Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.
- Phần.
- Sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện... ).
- Sự biến động (của thị trường... ).
- Sự đi ngoài, sự ra ỉa.
🔗 Tra thêm tại
