muddy
/ˈmədi/tính từ
- Lầy bùn, lầy lội.
- Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.
- Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.
- Lộn xộn, hỗn độn.
- Không rõ, mập mờ.
động từ
- Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.
- Làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục.
- Làm rối trí, làm mụ đi.
Tính từ
- Bị che phủ, bị vấy bẩn hoặc đầy bùn (“đất ướt”).Covered or splashed with, or full of, mud (“wet soil”).He slogged across the muddy field.Anh lê bước qua cánh đồng lầy lội.
- Nước hoặc một số chất lỏng khác: chứa bùn hoặc (nói rộng hơn) trầm tích khác ở dạng huyền phù; đục, đục.Of water or some other liquid: containing mud or (by extension) other sediment in suspension; cloudy, turbid.The previously limpid water was now muddy as a result of the struggle between the alligator and the wild boar.Vùng nước trong suốt trước đây giờ trở nên đục ngầu do cuộc giằng co giữa cá sấu và lợn rừng.
- Của hoặc liên quan đến bùn; Ngoài ra còn có đặc tính của bùn, đặc biệt là về màu sắc và mùi vị.Of or relating to mud; also, having the characteristics of mud, especially in colour or taste.
- (nghĩa bóng) Đầy phân.(euphemistic) Soiled with feces.
Động từ
- Che phủ hoặc bắn bùn lên (ai đó hoặc cái gì đó).To cover or splash (someone or something) with mud.If you muddy your shoes don’t wear them inside.Nếu bạn làm bẩn giày thì đừng mang chúng vào bên trong.
- Làm cho (nước hoặc một số chất lỏng khác) đục hoặc đục bằng cách khuấy bùn hoặc trầm tích khác.To make (water or some other liquid) cloudy or turbid by stirring up mud or other sediment.
- Làm bối rối (một người hoặc suy nghĩ của họ); để lộn xộn.To confuse (a person or their thinking); to muddle.The discussion only muddied their understanding of the subject.Cuộc thảo luận chỉ làm xáo trộn sự hiểu biết của họ về chủ đề này.
- Làm tổn hại (một người hoặc danh tiếng của họ); làm hoen ố, làm hoen ố.To damage (a person or their reputation); to sully, to tarnish.
Danh từ
- (Úc, chủ yếu là New South Wales, Queensland, không chính thức) Cua bùn hoặc cua rừng ngập mặn ăn được (Scylla serrata).(Australia, chiefly New South Wales, Queensland, informal) The edible mud crab or mangrove crab (Scylla serrata).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “muddy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish