mum

/ˈmʌm/
tính từ
  • Lặng yên, lặng thinh.
  • Lặng yên, lặng thinh.
động từ
  • Ra ý, ra hiệu.
  • Diễn tuồng câm.
danh từ
  • Nuây (sử học) rượu bia mum (Đức).
  • Hoa cúc.