mummy
/ˈmʌmi/danh từ
- xác (ướp)
- (nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét
danh từ
- nuây['mʌmikeis]
danh từ
- hòm ướp xác, bao ướp xác
Danh từ
- (đếm được) Một xác người hoặc động vật không phải người được ướp xác được bọc trong băng vải lanh để chôn cất, đặc biệt là tục lệ của người Ai Cập cổ đại và một số bộ lạc người Mỹ bản địa.(countable) An embalmed human or non-human animal corpse wrapped in linen bandages for burial, especially as practised by the ancient Egyptians and some Native American tribes.1832, Royal Society (Great Britain), Abstracts of The Papers Printed in the Philosophical Transactions of the Royal Society of London, From 1800 to 1830 inclusive, Volume 1: 1800-1814, page 201, […] Mr. Pearson proceeds to give a particular description of the very perfect mummy of an Ibis, which forms the chief subject of the present paper.1832, Hiệp hội Hoàng gia (Anh), Tóm tắt các giấy tờ được in trong các giao dịch triết học của Hiệp hội Hoàng gia Luân Đôn, Từ 1800 đến 1830, Tập 1: 1800-1814, trang 201, […] Ông Pearson tiến hành đưa ra một mô tả cụ thể về xác ướp rất hoàn hảo của một con cò quăm, vốn là chủ đề chính của bài báo này.
- (đếm được, mở rộng) Một xác người được ướp xác được hồi sinh, như một nhân vật cổ trang trong các bộ phim kinh dị.(countable, by extension) A reanimated embalmed human corpse, as a stock character in horror films.
- (đếm được, mở rộng) Bất kỳ cơ thể người hoặc động vật không phải người được bảo quản tự nhiên.(countable, by extension) Any naturally preserved human or non-human animal body.Từ đồng nghĩa:mummy brown
- Bất kỳ cơ thể con người hoặc động vật không phải con người được bảo tồn tự nhiên. (đếm được, không đếm được, hiện nay hiếm) Một chất màu nâu ban đầu được điều chế từ phần còn lại của xác ướp động vật hoặc người Ai Cập trộn với nhựa đường, v.v.Any naturally preserved human or non-human animal body. (countable, uncountable, now rare) A brown pigment originally prepared from the ground-up remains of Egyptian animal or human mummies mixed with bitumen, etc.
Động từ
- (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Để ướp xác.(transitive, dated) To mummify.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mummy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish