mushroom

/ˈmʌʃˌruːm/
danh từ
  • Nấm.
  • Phát triển nhanh (như nấm).
động từ
  • Hái nấm.
  • Bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn).
  • Mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm).
Danh từ
  1. Bất kỳ quả thể thịt nào của nấm thường được tạo ra trên mặt đất hoặc trên nguồn thức ăn của chúng (chẳng hạn như gỗ mục nát).
    Any of the fleshy fruiting bodies of fungi typically produced above ground on soil or on their food sources (such as decaying wood).
    Some mushrooms are edible and taste good, while others are poisonous and taste foul.
    Một số loại nấm có thể ăn được và có hương vị thơm ngon, trong khi một số loại nấm khác lại có độc và có mùi vị khó chịu.
    Từ đồng nghĩa:mushrumpshroom
  2. Một loại nấm tạo ra quả thể như vậy.
    A fungus producing such fruiting bodies.
  3. Champignon hay Agaricus bisporus, loài nấm được sử dụng phổ biến nhất trong nấu ăn.
    Champignon or Agaricus bisporus, the mushroom species most commonly used in cooking.
  4. Bất kỳ chốt hình nấm nào trong bàn bida thanh.
    Any of the mushroom-shaped pegs in bar billiards.
Tính từ
  1. (thuộc tính) Có những đặc điểm giống như nấm, ví dụ như về hình dạng hoặc hình dáng, tốc độ phát triển hoặc kết cấu.
    (attributive) Having characteristics like those of a mushroom, for example in shape or appearance, speed of growth, or texture.
    mushroom cloud
    đám mây hình nấm
Động từ
  1. (nội động từ, nghĩa bóng) Phát triển nhanh chóng đến quy mô lớn hoặc tăng nhanh về phạm vi hoặc quy mô.
    (intransitive, figurative) To grow quickly to a large size or rapidly increase in scope or scale.
    The town’s population mushroomed from 10,000 to 110,000 in five years.
    Dân số của thị trấn tăng vọt từ 10.000 lên 110.000 trong 5 năm.
  2. (Nội hàm) Đi hái nấm.
    (intransitive) To gather mushrooms.
    We used to go mushrooming in the forest every weekend.
    Chúng tôi thường đi hái nấm trong rừng vào mỗi cuối tuần.
  3. (Nội động) Tạo thành hình cây nấm.
    (intransitive) To form the shape of a mushroom.
🎬 Nghe “mushroom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish