Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
FAQ
Chúng tôi
Videos
Tài liệu free
Tin tức
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
mushroom
/ˈmʌʃˌruːm/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
nấm
(định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
nội động từ
hái nấm
bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford