musical

/ˈmjuːzɪkəl/
tính từ
  • (thuộc) Nhạc, (thuộc) âm nhạc.
  • Du dương, êm tai, thánh thót.
  • Thích nhạc, có năng khiếu về nhạc, biết thưởng thức nhạc; giỏi nhạc.
  • Được phổ nhạc, có nhạc kèm theo.
danh từ
  • Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).
  • (Vở) nhạc kịch, phim ca nhạc.
Tính từ
  1. Của, thuộc về hoặc liên quan đến âm nhạc, hoặc cách biểu diễn hoặc ký hiệu của nó.
    Of, belonging or relating to music, or to its performance or notation.
    musical proportion
    tỷ lệ âm nhạc
  2. Làm vui tai; nghe có vẻ dễ chịu; có tố chất âm nhạc; du dương; hài hòa.
    Pleasing to the ear; sounding agreeably; having the qualities of music; melodious; harmonious.
    She had a musical voice.
    Cô ấy có một giọng hát âm nhạc.
  3. Thích âm nhạc; phân biệt đối xử liên quan đến âm nhạc; có năng khiếu hoặc có kỹ năng về âm nhạc.
    Fond of music; discriminating with regard to music; gifted or skilled in music.
    having a musical ear
    có tai âm nhạc
  4. Liên quan đến một loại trò chơi trong đó người chơi di chuyển trong khi nhạc phát nhưng phải giữ một vị trí cố định khi nhạc dừng lại; nói rộng ra là bất kỳ tình huống nào mà mọi người liên tục thay đổi vị trí.
    Pertaining to a class of games in which players move while music plays, but have to take a fixed position when it stops; by extension, any situation where people repeatedly change positions.
Danh từ
  1. Một buổi biểu diễn, chương trình hoặc phim trên sân khấu có liên quan đến ca hát, nhảy múa và các tiết mục âm nhạc do dàn diễn viên biểu diễn cũng như diễn xuất.
    A stage performance, show or film that involves singing, dancing and musical numbers performed by the cast as well as acting.
  2. (có thể là cổ xưa hoặc lỗi thời) Một cuộc họp hoặc một bữa tiệc để giải trí bằng âm nhạc; một vở nhạc kịch.
    (probably archaic or obsolete) A meeting or a party for a musical entertainment; a musicale.
🎬 Nghe “musical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish