naked

/ˈneɪkəd/
tính từ
  • Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.
  • Trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng).
  • Không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng.
  • Không thêm bớt.
  • Không căn cứ.