name

/ˈneɪm/
danh từ
  • Tên, danh.
  • Danh nghĩa.
  • Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.
  • Danh nhân.
  • Dòng họ.
động từ
  • Đặt tên; gọi tên.
  • Định rõ; nói rõ.
  • Chỉ định, bổ nhiệm.
Danh từ
  1. Bất kỳ từ hoặc cụm từ danh từ nào chỉ một người, địa điểm, lớp học hoặc sự vật cụ thể.
    Any nounal word or phrase which indicates a particular person, place, class, or thing.
    I've never liked the name my parents gave me so I changed it at the age of twenty.
    Tôi chưa bao giờ thích cái tên mà bố mẹ đặt cho tôi nên tôi đã đổi nó vào năm hai mươi tuổi.
    Từ đồng nghĩa:proper name
  2. Một danh tiếng.
    A reputation.
    And David won a name for himself.
    Và David đã giành được tên tuổi cho mình.
    Từ đồng nghĩa:namenomenclatureproper name
  3. Một biểu tượng lạm dụng hoặc xúc phạm.
    An abusive or insulting epithet.
    Stop calling me names!
    Đừng gọi tên tôi nữa!
    Từ đồng nghĩa:namenomenclatureproper name
  4. Một cá nhân (hoặc pháp nhân).
    A person (or legal person).
    p. 2002, second edition of, 2002, Graham Richards, Putting Psychology in its Place, →ISBN, page 287 http://books.google.com/books?id=7bxvJIs5_wsC&pg=PA287&dq=names Later British psychologists interested in this topic include such major names as Cyril Burt, William McDougall, […] .
    trang. 2002, ấn bản thứ hai, 2002, Graham Richards, Đặt Tâm lý học vào đúng vị trí của nó, →ISBN, trang 287 http://books.google.com/books?id=7bxvJIs5_wsC&pg=PA287&dq=names Các nhà tâm lý học người Anh sau này quan tâm đến chủ đề này bao gồm những tên tuổi lớn như Cyril Burt, William McDougall, […] .
    Từ đồng nghĩa:namenomenclatureproper name
Động từ
  1. (Ditranstransitive) Đặt tên cho.
    (ditransitive) To give a name to.
    One visitor named Hou Yugang said he was not too concerned about climate change and Baishui’s melting.
    Một du khách tên Hou Yugang cho biết anh không quá lo lắng về biến đổi khí hậu và hiện tượng tan chảy của Baishui.
    Từ đồng nghĩa:benamedesignatedubnominate
  2. (Động) Đề cập, chỉ rõ.
    (transitive) To mention, specify.
    He named his demands.
    Anh ấy nêu tên những yêu cầu của mình.
    Từ đồng nghĩa:benamedesignatedubnominate
  3. (chuyển tiếp) Để xác định là có liên quan hoặc quan trọng
    (transitive) To identify as relevant or important
    naming the problem
    đặt tên vấn đề
    Từ đồng nghĩa:benamedesignatedubnominate
  4. (thông tục) Công khai ngụ ý bằng tên.
    (transitive) To publicly implicate by name.
    The painter was named as an accomplice.
    Người họa sĩ được mệnh danh là đồng phạm.
    Từ đồng nghĩa:benamedesignatedubnominate
🎬 Nghe “name” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish