nap
/ˈnæp/danh từ
- Giấc ngủ chợp, giấc trưa.
- Dệt tuyết.
- Lối chơi bài napôlêông.
- Sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá.
động từ
- Ngủ chợp một lát, ngủ trưa.
- Làm cho lên tuyết.
Động từ
- Để có một giấc ngủ ngắn; ngủ trong một khoảng thời gian ngắn, đặc biệt là vào ban ngày.To have a nap; to sleep for a short period of time, especially during the day.
- (Nghĩa bóng) Mất cảnh giác.(figuratively) To be off one's guard.The regulators were caught napping by the financial collapse.Các nhà quản lý đã bị choáng ngợp bởi sự sụp đổ tài chính.
- Để tạo thành hoặc nâng cao bề mặt mềm hoặc mờ trên (vải hoặc da).To form or raise a soft or fuzzy surface on (fabric or leather).
- (lỗi thời) Chộp lấy; để tóm lấy.(obsolete) To grab; to nab.
Danh từ
- Một khoảng thời gian ngủ ngắn, đặc biệt là vào ban ngày.A short period of sleep, especially one during the day.
- Bề mặt mềm hoặc mờ, thường là trên vải hoặc da.A soft or fuzzy surface, generally on fabric or leather.If incorporated in automatic guidance, this practical pursuit adjustment will enhance pilot acceptance of automatic guidance in following nap-of-the-earth profiles with precision.Nếu được kết hợp trong hướng dẫn tự động, việc điều chỉnh theo đuổi thực tế này sẽ nâng cao khả năng chấp nhận của phi công đối với hướng dẫn tự động trong việc theo dõi các lộ trình ngủ trưa một cách chính xác.
- Hướng chung, trên một số loại vải, của các sợi lông tạo thành đống.The common direction, on some kinds of fabric, of the hairs making up the pile.If the fabric has a nap, make sure all pieces are cut with the nap going the same direction.Nếu vải có nếp gấp, hãy đảm bảo rằng tất cả các mảnh được cắt với nếp gấp đi cùng một hướng.
- (Anh) Một loại hình cá cược trong môn đua ngựa của Anh, dựa trên lời khuyên hay nhất của các chuyên gia.(British) A type of bet in British horse racing, based on the experts' best tips.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish