Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
narrow
/ˈnɛroʊ/
tính từ
Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.
Hẹp hòi, nhỏ nhen.
Kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
danh từ
Khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẻm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp.
động từ
Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing