natural
/ˈnæʧərəl/tính từ
- Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên.
- Thiên tính; bẩm sinh, trời sinh.
- Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
- Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè.
- Đẻ hoang (con).
- Mọc tự nhiên, dại.
danh từ
- Người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần.
- Nốt thường.
- Dấu hoàn.
- Người có khiếu tự nhiên (về ngành gì).
- Điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn.
🔗 Tra thêm tại
