naturalization

/ˌna-ch(ə-)rə-lə-ˈzā-shən/
danh từ
  • Sự tự nhiên hoá.
  • Sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ); sự quy hóa.
  • Sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật).
Danh từ
  1. Hành động nhập tịch ai đó; đạo luật cấp quốc tịch.
    The action of naturalizing somebody; act of granting citizenship.
  2. Việc thừa nhận hoặc áp dụng các từ ngữ hoặc phong tục nước ngoài vào sử dụng chung.
    The admission or adoption of foreign words or customs into general use.
  3. Việc du nhập và đưa một loài động vật hoặc thực vật vào một nơi không phải là loài bản địa.
    The introduction and establishment of an animal or plant into a place where it is not indigenous.
🎬 Nghe “naturalization” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish