nature
/ˈneɪtʃɚ/danh từ
- Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa.
- Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ.
- Tính, bản chất, bản tính.
- Loại, thứ.
- Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên.
- Nhựa (cây).
Danh từ
- (không đếm được, thường viết hoa) Cách thức của vạn vật, tổng thể của vạn vật trong vũ trụ vật chất và trật tự của chúng, đặc biệt là thế giới vật chất trái ngược với các cõi tâm linh và hệ thực vật và động vật khác biệt với các quy ước, nghệ thuật và công nghệ của con người.(uncountable, often capitalized) The way things are, the totality of all things in the physical universe and their order, especially the physical world in contrast to spiritual realms and flora and fauna as distinct from human conventions, art, and technology.Freamon: She too young for you, boy... They get younger, William. Skinnier too. You don't... 's just the nature of things. Age is age, fat is fat, nature’s nature. Moreland: Pitiful. Freamon: Pitiless. Nature don't care. Nature just is.Freamon: Cô ấy còn quá trẻ so với cậu, chàng trai... Họ ngày càng trẻ hơn, William. Cũng gầy hơn. Bạn không... đó chỉ là bản chất của sự việc. Tuổi là tuổi, béo là béo, bản chất là tự nhiên. Moreland: Đáng thương. Freamon: Vô tâm. Tự nhiên không quan tâm. Tự nhiên chỉ vậy thôi.Từ đồng nghĩa:essence
- Cách cụ thể của ai đó hoặc một cái gì đó, đặc biệt làThe particular way someone or something is, especiallyTừ đồng nghĩa:essence
- Các chức năng quan trọng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc một cái gì đó, đặc biệt là (bây giờ là phương ngữ) là cần được nuôi dưỡng hoặc bảo trì cẩn thận hoặc (y học) như một lực tái sinh mà không cần điều trị đặc biệt.The vital functions or strength of someone or something, especially (now dialect) as requiring nourishment or careful maintenance or (medicine) as a force of regeneration without special treatment.Nature is unable to repair the extensive injury.Thiên nhiên không thể chữa lành vết thương sâu rộng.Từ đồng nghĩa:essence
- Một yêu cầu hoặc sự thúc đẩy mạnh mẽ của hình thái vật chất của cơ thể, đặc biệt làA requirement or powerful impulse of the body's physical form, especiallyTừ đồng nghĩa:essence
Động từ
- (lỗi thời) Được ban cho những phẩm chất tự nhiên.(obsolete) To endow with natural qualities.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nature” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish