near
/ˈniɚ/tính từ
- Gần, cận.
- Thân.
- Giống, sát.
- Tỉ mỉ.
- Chi ly, chắt bóp, keo kiệt.
- Bên trái.
phó từ
- Gần, ở gần; sắp tới, không xa.
- Chi ly, chắt bóp, keo kiệt.
- Gần, ở gần.
- Gần giống, theo kịp.
động từ
- Tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới.
🔗 Tra thêm tại
