neat

/ˈniːt/
tính từ
  • Sạch gọn, ngăn nắp.
  • Rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn.
  • Khéo, tinh xảo (đồ vật).
  • Giản dị và trang nhã (quần áo).
  • Nguyên chất, không pha (ượu).
danh từ
  • Bò.
  • Trâu bò, thú nuôi.