neck

/ˈnɛk/
danh từ
  • Cổ (người, súc vật; chai, lọ).
  • Thịt cổ (cừu).
  • Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).
  • Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.
động từ
  • , (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.