neck

/ˈnɛk/
danh từ
  • Cổ (người, súc vật; chai, lọ).
  • Thịt cổ (cừu).
  • Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).
  • Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.
động từ
  • , (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Bộ phận nối đầu với thân ở người và một số động vật.
    (anatomy) The part of the body connecting the head and the trunk found in humans and some animals.
    Giraffes have long necks.
    Hươu cao cổ có cổ dài.
    Từ đồng nghĩa:scrag
  2. Phần tương ứng trong một số bối cảnh giải phẫu khác.
    The corresponding part in some other anatomical contexts.
    Từ đồng nghĩa:cervixcollum
  3. Phần của áo sơ mi, váy, v.v., vừa khít với cổ của một người.
    The part of a shirt, dress etc., which fits a person's neck.
    Từ đồng nghĩa:cervixcollum
  4. Phần thuôn nhọn của chai hướng về phía miệng chai.
    The tapered part of a bottle toward the opening.
    Từ đồng nghĩa:cervixcollum
Động từ
  1. (nghĩa bóng, từ lóng) Treo cổ; bóp cổ; giết, loại bỏ.
    (transitive, slang) To hang by the neck; strangle; kill, eliminate.
    Go neck yourself.
    Tự mình đi cổ.
  2. (nội động từ, thân mật, chủ yếu ở Mỹ) Hôn hoặc âu yếm một cách chăm chú; để canoodle.
    (intransitive, informal, chiefly US) To intently kiss or cuddle; to canoodle.
    Alan and Betty were necking in the back of a car when Betty's dad caught them.
    Alan và Betty đang ôm nhau ở phía sau ô tô thì bố của Betty bắt gặp họ.
  3. (thông tục, lóng) Uống hoặc nuốt nhanh.
    (transitive, slang) To drink or swallow rapidly.
    Từ đồng nghĩa:chug
  4. (Nội động) Giảm đường kính.
    (intransitive) To decrease in diameter.
🎬 Nghe “neck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish