Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
neck
/ˈnɛk/
danh từ
Cổ (người, súc vật; chai, lọ).
Thịt cổ (cừu).
Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).
Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.
động từ
, (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing