needle
/ˈniːdl̟/danh từ
- Cái kim; kim (la bàn... ).
- Chỏm núi nhọn.
- Lá kim (lá thông, lá tùng).
- Tinh thể hình kim.
- Cột hình tháp nhọn.
- (từ lóng) sự bồn chồn.
động từ
- Khâu.
- Nhể (bằng kim); châm.
- Lách qua, len lỏi qua.
- Kết tinh thành kim.
- Châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì.
- , (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia).
🔗 Tra thêm tại
