negative

/ˈnɛgətɪv/
tính từ
  • Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán.
  • ; ; Âm.
danh từ
  • Lời từ chối, lời cự tuyệt.
  • Quyền phủ định, quyền phủ nhận, quyền phủ quyết.
  • Tính tiêu cực.
  • Số âm.
  • Cực âm.
  • Bản âm.
  • Từ phủ định.
động từ
  • Phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ.
  • Phản đối, chống lại (lời phát biểu).
  • Làm thành vô hiệu.
Tính từ
  1. Không tích cực hoặc trung lập; xấu; không mong muốn; không thuận lợi.
    Not positive or neutral; bad; undesirable; unfavourable.
    The high exchange rate will have a negative effect on our profits.
    Tỷ giá hối đoái cao sẽ có tác động tiêu cực đến lợi nhuận của chúng tôi.
  2. (toán học) Của một số: nhỏ hơn 0.
    (mathematics) Of a number: less than zero.
  3. (y học) Về kết quả xét nghiệm: không dương tính, không phát hiện được.
    (medicine) Of a test result: not positive, not detected.
    negative detection of.
    phát hiện tiêu cực của.
  4. (vật lý) Điện tích của electron và các hạt liên quan
    (physics) Of electrical charge of an electron and related particles
Danh từ
  1. Từ chối hoặc từ chối sự đồng ý; sự cấm đoán, phủ quyết
    Refusal or withholding of assents; prohibition, veto
  2. Một điểm hoặc đặc điểm không thuận lợi.
    An unfavorable point or characteristic.
  3. (luật) Quyền phủ quyết.
    (law) A right of veto.
    And as to the Constitutionality of laws, that point will come before the Judges in their proper official character. In this character they have a negative on the laws.
    Và về tính hợp hiến của luật, điểm đó sẽ được đưa ra trước các Thẩm phán với tư cách chính thức phù hợp của họ. Ở tính cách này, họ có thái độ tiêu cực đối với luật pháp.
  4. (nhiếp ảnh) Một hình ảnh trong đó vùng tối tượng trưng cho vùng sáng và ngược lại.
    (photography) An image in which dark areas represent light ones, and the converse.
Động từ
  1. (thông tục) Từ chối; phủ quyết.
    (transitive) To refuse; to veto.
  2. (Động) Ngược lại.
    (transitive) To contradict.
  3. (Động) Bác bỏ.
    (transitive) To disprove.
  4. (thông tục) Làm mất tác dụng; để trung hòa; phủ định.
    (transitive) To make ineffective; to neutralize; to negate.
Thán từ
  1. (luật, tín hiệu) Không; không.
    (law, signalling) No; nay.
🎬 Nghe “negative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish